Bảng chữ cái

 

 

        Bảng chữ cái có 26 mẫu tự mà chúng ta thường dùng để viết lên thành chữ, thành câu, định nghĩa, ư niệm. Tôi muốn gởi lại cho các bạn 26 chữ mà tôi tin rằng sẽ giúp các bạn thành công và trở nên một người lănh đạo hữu hiệu trong bất cứ những ǵ bạn sẽ trong tương lai.


A: là Agressiveness - Hăng hái. Hăng hái trong mọi công việc. Không cần biết là ḿnh có thành công hay không, nhưng vẫn phải quyết tâm tranh đấu cho kỳ được, coi như việc dó là điều quan trọng duy nhất.


B: Bodacious - Phóng khóang. Mở rộng đầu óc để đón nhận những ư kiến đóng góp xây dựng.


C: Compassion - Bác ái. Ai cũng cần được giúp đỡ trong lúc nầy hoặc lúc nọ. Hăy đặt ḿnh vào ḥan cảnh của họ để mở ḷng bác ái khi họ cần tới ḿnh.


D: Direction - Định hướng. Người lănh đạo giỏi phải biết định hướng giỏi. Không biết đi đúng đường, làm sao bạn có thể hứơng dẫn người khác đi theo ḿnh.


E: Experience - Kinh nghiệm. Bản thân ḿnh có thể thắng hay bại trong đời, nhưng không một ai có thể giật lấy minh nghiệm ra khỏi bản thân của bạn được. Kinh nghiệm trở thành một phần bản thể của ḿnh.


F: Friendliness - T́nh thân. Ai cũng cần có bạn cũng giống như ai cũng muốn có một người lănh đạo thân thiện. Người lănh đạo thân thiện không cần phải ráng sức lấy ḷng người khác, mà tự nhiên người khác sẽ có cảm t́nh ngược lại cho ḿnh.


G: Goals - Mục tiêu. Ḿnh phải biết đặt ra mục tiêu theo tiêu chuẩn của riêng ḿnh, không phải theo người khác. Điều quan trọng là biết đặt mục tiêu của ḿnh và đạt đựoc theo khả năng của ḿnh.


H: Heart - Tâm hồn. Người lănh đạo thật tâm muốn giúp đỡ và lănh đạo người khác v́ tiếng gọi của con tim.


I: Ideology - Lư tưởng. Người lănh đạo giỏi phải có lư tưởng. Tin lời tôi đi. Câu châm ngôn nầy không phải tầm thường: "Nếu bạn không chọn một lư tửong, th́ bạn sẽ theo bất cứ thứ ǵ." J: Justice - Công lư. Phải đứng lên tranh đấu cho lẽ phải.


K: Kindness - Vị tha. Nếu bạn tốt ḷng giúp cho một người trong đời, th́ bạn cũng đă làm một điều đáng kể.


L: Loyalty - Trung thành. Khi bạn trung thành với điều ḿnh nói, bạn sẽ được mọi người chung quanh kính nể.


M: Motivation - Tác động. Phải luôn làm việc với tinh thần tự tác động. Một khi mà bạn mất đi sự tác động, th́ thành công cũng mất ư nghĩa.


N: Networking - Liên đới. Bạn cần phải liên đới, kết hợp với những người chung quanh để làm nền tảng cho các nỗ lực phấn đấu trong đời.


O: Optimism - Tích cực. Tâm hồn của bạn sẽ tỏa sáng nếu bạn có tinh thần tích cực và tự tin. Người lănh đạo giỏi là người tỏ ra một sự tự tin rằng mọi việc sẽ tốt đẹp hơn.


P: Passion - Nồng nhiệt. Không có sự nồng nhiệt, bạn sẽ không ḥan ṭan tham gia vào công việc, mặc dầu cho lư tửơng của bạn rất chính nghĩa.


Q: Quest - Thâu đạt. Luôn luôn học hỏi thêm kiến thức hoặc tư tửơng mới. Người lănh đạo thu hút đựoc người khác theo ḿnh để t́m ṭi điều mới, t́m tới một chỗ mới, làm một việc ǵ mới.


R: Resourceful - Tháo vát. Người lănh đạo tháo vát là người biết ứng biến cải bại thành đạt. Biết cách xoay trở khi gặp nghịch cảnh khó khăn.

 

S: Support - Yểm trợ. Không cần biết bạn giỏi hay biết ḿnh đúng, bạn không thể nào làm thay đổi được luật lệ hay ḥan cảnh nếu không có người khác ủng hộ bạn và nói: "Có, tôi sẽ ủng hộ bạn."

 

T: Trustworthy - Uy tín. Đây mới chính là đức tính quan trọng nhất của người lănh đạo.Nếu không có ai tin bạn, th́ họ chẳng hề ủng hộ bạn.


U: Understanding - Thông cảm. Nếu thiếu thông cảm, th́ thông tin sẽ giảm hiệu lực. Nếu bạn không thông cảm cho người đối diện, làm sao họ có thể thông cảm và hiểu cho bạn được.


V: Virtue. Hạnh kiểm. Người lănh đạo phải có hạnh kiểm tốt. Hạnh kiểm sẽ được ghi nhớ măi.


W: Wisdom - Khôn ngoan. Người lănh đạo có quyết định sáng suốt mà không bị người khác làm lung lạc dễ dàng.


X: unknown - Ẩn số. Cuộc đời trứơc mặt để sẵn cho bạn khám phá và chinh phục. Chúng ta đều có quyền uốn nắn, xếp đặt, và quyết định theo ư ḿnh muốn.


Y: Youthfulness - Trẻ trung. Khi c̣n trẻ, mọi chuyện thường đơn giản và tốt đẹp, phải không? V́ thế trong cuộc đời nếu gặp phải nghịch cảnh hoặc tương lai quá xa, bạn luôn luôn giữ một tinh thần trẻ trung.


Z: Zest - Yêu đời. Người lănh đạo giỏi là một người yêu đời. Cuộc sống thật lăng phí và vô nghĩa nếu ḿnh cảm thấy chán đời.


MADISON NGUYỄN

(Translated by Lephong)

 

(Trích trong Diễn Văn của cô Madison Nguyễn nhân Lễ Tốt nghiệp của trường Đại học Evergreen Community College, San Jose,  USA, Thứ Năm ngày 22 tháng 5 năm 2003 ).